Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

経理

けいり

Kế toán

Ví dụ

  • りょうしゅうしょはけいりにていしゅつしてください。

    領収書は経理に提出してください。

    Hãy nộp hóa đơn cho phòng kế toán.

  • けいりのしごとはげつまつがいそがしいです。

    経理の仕事は月末が忙しいです。

    Công việc kế toán bận vào cuối tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng