Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

社員証

しゃいんしょう

Thẻ nhân viên

Ví dụ

  • しゃいんしょうをわすれてしまいました。

    社員証を忘れてしまいました。

    Tôi quên thẻ nhân viên mất rồi.

  • にゅうかんにはしゃいんしょうがひつようです。

    入館には社員証が必要です。

    Cần thẻ nhân viên để vào tòa nhà.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng