Từ vựng
Đời sốngDanh từ社員証
しゃいんしょう
Thẻ nhân viên
Ví dụ
しゃいんしょうをわすれてしまいました。
社員証を忘れてしまいました。
Tôi quên thẻ nhân viên mất rồi.
にゅうかんにはしゃいんしょうがひつようです。
入館には社員証が必要です。
Cần thẻ nhân viên để vào tòa nhà.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしゃいんしょう
Thẻ nhân viên
しゃいんしょうをわすれてしまいました。
社員証を忘れてしまいました。
Tôi quên thẻ nhân viên mất rồi.
にゅうかんにはしゃいんしょうがひつようです。
入館には社員証が必要です。
Cần thẻ nhân viên để vào tòa nhà.