Từ vựng
Đời sốngDanh từ報連相
ほうれんそう
Báo cáo – liên lạc – bàn bạc
Ví dụ
しんにゅうしゃいんはまずほうれんそうをまなびます。
新入社員はまず報連相を学びます。
Nhân viên mới học trước tiên về báo cáo – liên lạc – bàn bạc.
ほうれんそうをしっかりしてください。
報連相をしっかりしてください。
Hãy báo cáo, liên lạc, bàn bạc đầy đủ.
Từ vựng
Đời sốngDanh từほうれんそう
Báo cáo – liên lạc – bàn bạc
しんにゅうしゃいんはまずほうれんそうをまなびます。
新入社員はまず報連相を学びます。
Nhân viên mới học trước tiên về báo cáo – liên lạc – bàn bạc.
ほうれんそうをしっかりしてください。
報連相をしっかりしてください。
Hãy báo cáo, liên lạc, bàn bạc đầy đủ.