Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

報連相

ほうれんそう

Báo cáo – liên lạc – bàn bạc

Ví dụ

  • しんにゅうしゃいんはまずほうれんそうをまなびます。

    新入社員はまず報連相を学びます。

    Nhân viên mới học trước tiên về báo cáo – liên lạc – bàn bạc.

  • ほうれんそうをしっかりしてください。

    報連相をしっかりしてください。

    Hãy báo cáo, liên lạc, bàn bạc đầy đủ.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    報連相 — Báo cáo – liên lạc – bàn bạc · Kimuchi Nihongo