Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

値引き

ねびき

Giảm giá

Ví dụ

  • まとめてかえばねびきできます。

    まとめて買えば値引きできます。

    Mua số lượng lớn có thể giảm giá.

  • これいじょうのねびきはむずかしいです。

    これ以上の値引きは難しいです。

    Giảm thêm nữa thì khó.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng