Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

単価

たんか

Đơn giá

Ví dụ

  • たんかをさげていただけませんか。

    単価を下げていただけませんか。

    Có thể hạ đơn giá không?

  • たんかはごひゃくえんです。

    単価は五百円です。

    Đơn giá là 500 yên.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng