Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

売上

うりあげ

Doanh thu

Ví dụ

  • こんげつのうりあげはもくひょうをこえました。

    今月の売上は目標を超えました。

    Doanh thu tháng này vượt mục tiêu.

  • うりあげがぜんねんよりへりました。

    売上が前年より減りました。

    Doanh thu giảm so với năm trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng