Từ vựng
N1Danh từ売上
うりあげ
Doanh thu
Ví dụ
こんげつのうりあげはもくひょうをこえました。
今月の売上は目標を超えました。
Doanh thu tháng này vượt mục tiêu.
うりあげがぜんねんよりへりました。
売上が前年より減りました。
Doanh thu giảm so với năm trước.
Từ vựng
N1Danh từうりあげ
Doanh thu
こんげつのうりあげはもくひょうをこえました。
今月の売上は目標を超えました。
Doanh thu tháng này vượt mục tiêu.
うりあげがぜんねんよりへりました。
売上が前年より減りました。
Doanh thu giảm so với năm trước.