Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

返品

へんぴん

Trả hàng

Ví dụ

  • みかいふうならへんぴんできます。

    未開封なら返品できます。

    Chưa mở thì có thể trả hàng.

  • へんぴんのりゆうをおしえてください。

    返品の理由を教えてください。

    Xin cho biết lý do trả hàng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng