Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

保証

ほしょう

Bảo hành, bảo đảm

Ví dụ

  • ほしょうきかんはいちねんです。

    保証期間は一年です。

    Thời gian bảo hành là một năm.

  • ほしょうきかんないなのでむりょうでしゅうりします。

    保証期間内なので無料で修理します。

    Còn bảo hành nên sửa miễn phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng