Từ vựng
N1Danh từ請求書
せいきゅうしょ
Hóa đơn yêu cầu thanh toán
Ví dụ
せいきゅうしょをげつまつまでにおおくりします。
請求書を月末までにお送りします。
Tôi sẽ gửi hóa đơn trước cuối tháng.
せいきゅうしょのきんがくがちがっています。
請求書の金額が違っています。
Số tiền trên hóa đơn bị sai.
Từ vựng
N1Danh từせいきゅうしょ
Hóa đơn yêu cầu thanh toán
せいきゅうしょをげつまつまでにおおくりします。
請求書を月末までにお送りします。
Tôi sẽ gửi hóa đơn trước cuối tháng.
せいきゅうしょのきんがくがちがっています。
請求書の金額が違っています。
Số tiền trên hóa đơn bị sai.