Từ vựng
N1Danh từ経費
けいひ
Chi phí (công tác, hoạt động)
Ví dụ
タクシーだいはけいひでおとせますか。
タクシー代は経費で落とせますか。
Tiền taxi có tính vào chi phí được không?
けいひをさくげんするひつようがあります。
経費を削減する必要があります。
Cần cắt giảm chi phí.
Từ vựng
N1Danh từけいひ
Chi phí (công tác, hoạt động)
タクシーだいはけいひでおとせますか。
タクシー代は経費で落とせますか。
Tiền taxi có tính vào chi phí được không?
けいひをさくげんするひつようがあります。
経費を削減する必要があります。
Cần cắt giảm chi phí.