Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

経費

けいひ

Chi phí (công tác, hoạt động)

Ví dụ

  • タクシーだいはけいひでおとせますか。

    タクシー代は経費で落とせますか。

    Tiền taxi có tính vào chi phí được không?

  • けいひをさくげんするひつようがあります。

    経費を削減する必要があります。

    Cần cắt giảm chi phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng