Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

精算

せいさん

Thanh toán, quyết toán (chi phí)

Ví dụ

  • しゅっちょうひをせいさんしました。

    出張費を精算しました。

    Đã quyết toán chi phí công tác.

  • せいさんはげつまつにまとめてください。

    精算は月末にまとめてください。

    Hãy tổng hợp quyết toán vào cuối tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng