Từ vựng
N1Danh từ決算
けっさん
Quyết toán tài chính (cuối kỳ)
Ví dụ
さんがつはけっさんでいそがしいです。
三月は決算で忙しいです。
Tháng 3 bận quyết toán.
けっさんはっぴょうはらいしゅうです。
決算発表は来週です。
Công bố kết quả tài chính tuần sau.
Từ vựng
N1Danh từけっさん
Quyết toán tài chính (cuối kỳ)
さんがつはけっさんでいそがしいです。
三月は決算で忙しいです。
Tháng 3 bận quyết toán.
けっさんはっぴょうはらいしゅうです。
決算発表は来週です。
Công bố kết quả tài chính tuần sau.