Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

原価

げんか

Giá vốn

Ví dụ

  • げんかがあがってりえきがへりました。

    原価が上がって利益が減りました。

    Giá vốn tăng nên lợi nhuận giảm.

  • げんかをさげるくふうをしています。

    原価を下げる工夫をしています。

    Đang tìm cách giảm giá vốn.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng