Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

前年比

ぜんねんひ

So với năm trước

Ví dụ

  • うりあげはぜんねんひひゃくにじゅっパーセントです。

    売上は前年比一二〇パーセントです。

    Doanh thu bằng 120% năm trước.

  • ぜんねんひでごパーセントへりました。

    前年比で五パーセント減りました。

    Giảm 5% so với năm trước.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng