Từ vựng
Đời sốngDanh từ横ばい
よこばい
Đi ngang (không đổi)
Ví dụ
うりあげはよこばいがつづいています。
売上は横ばいが続いています。
Doanh thu tiếp tục đi ngang.
かかくはほぼよこばいです。
価格はほぼ横ばいです。
Giá gần như không đổi.
Từ vựng
Đời sốngDanh từよこばい
Đi ngang (không đổi)
うりあげはよこばいがつづいています。
売上は横ばいが続いています。
Doanh thu tiếp tục đi ngang.
かかくはほぼよこばいです。
価格はほぼ横ばいです。
Giá gần như không đổi.