Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

四半期

しはんき

Quý (3 tháng)

Ví dụ

  • だいいちしはんきのけっかをほうこくします。

    第一四半期の結果を報告します。

    Báo cáo kết quả quý 1.

  • しはんきごとにもくひょうをみなおします。

    四半期ごとに目標を見直します。

    Xem lại mục tiêu mỗi quý.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng