Từ vựng
N2Danh từ年度
ねんど
Năm tài chính
Ví dụ
にほんのかいしゃのねんどはしがつからはじまります。
日本の会社の年度は四月から始まります。
Năm tài chính của công ty Nhật bắt đầu từ tháng 4.
こんねんどのよさんはのこりわずかです。
今年度の予算は残りわずかです。
Ngân sách năm nay còn rất ít.
Từ vựng
N2Danh từねんど
Năm tài chính
にほんのかいしゃのねんどはしがつからはじまります。
日本の会社の年度は四月から始まります。
Năm tài chính của công ty Nhật bắt đầu từ tháng 4.
こんねんどのよさんはのこりわずかです。
今年度の予算は残りわずかです。
Ngân sách năm nay còn rất ít.