Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

収益

しゅうえき

Doanh thu, thu nhập

Ví dụ

  • あたらしいしゅうえきのはしらをつくりたいです。

    新しい収益の柱を作りたいです。

    Muốn tạo nguồn thu chủ lực mới.

  • しゅうえきがあんていしてきました。

    収益が安定してきました。

    Thu nhập đã ổn định.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng