Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N1Danh từ

手数料

てすうりょう

Phí dịch vụ, phí giao dịch

Ví dụ

  • ふりこみてすうりょうはおきゃくさまのごふたんです。

    振込手数料はお客様のご負担です。

    Phí chuyển khoản do khách chịu.

  • てすうりょうはかかりません。

    手数料はかかりません。

    Không mất phí.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    手数料 — Phí dịch vụ, phí giao dịch · Kimuchi Nihongo