Từ vựng
N1Danh từ手数料
てすうりょう
Phí dịch vụ, phí giao dịch
Ví dụ
ふりこみてすうりょうはおきゃくさまのごふたんです。
振込手数料はお客様のご負担です。
Phí chuyển khoản do khách chịu.
てすうりょうはかかりません。
手数料はかかりません。
Không mất phí.
Từ vựng
N1Danh từてすうりょう
Phí dịch vụ, phí giao dịch
ふりこみてすうりょうはおきゃくさまのごふたんです。
振込手数料はお客様のご負担です。
Phí chuyển khoản do khách chịu.
てすうりょうはかかりません。
手数料はかかりません。
Không mất phí.