Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

立て替え

たてかえ

Trả hộ, ứng trước

Ví dụ

  • こうつうひをたてかえておきました。

    交通費を立て替えておきました。

    Tôi đã trả trước tiền đi lại.

  • たてかえたぶんはせいさんしてください。

    立て替えた分は精算してください。

    Phần đã ứng trước hãy quyết toán.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    立て替え — Trả hộ, ứng trước · Kimuchi Nihongo