Từ vựng
Đời sốngDanh từ立て替え
たてかえ
Trả hộ, ứng trước
Ví dụ
こうつうひをたてかえておきました。
交通費を立て替えておきました。
Tôi đã trả trước tiền đi lại.
たてかえたぶんはせいさんしてください。
立て替えた分は精算してください。
Phần đã ứng trước hãy quyết toán.
Từ vựng
Đời sốngDanh từたてかえ
Trả hộ, ứng trước
こうつうひをたてかえておきました。
交通費を立て替えておきました。
Tôi đã trả trước tiền đi lại.
たてかえたぶんはせいさんしてください。
立て替えた分は精算してください。
Phần đã ứng trước hãy quyết toán.