Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

出張費

しゅっちょうひ

Chi phí công tác

Ví dụ

  • しゅっちょうひのじょうげんがきまっています。

    出張費の上限が決まっています。

    Chi phí công tác có mức trần.

  • しゅっちょうひをさくげんしました。

    出張費を削減しました。

    Đã cắt giảm chi phí công tác.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng