Từ vựng
Đời sốngDanh từ出張費
しゅっちょうひ
Chi phí công tác
Ví dụ
しゅっちょうひのじょうげんがきまっています。
出張費の上限が決まっています。
Chi phí công tác có mức trần.
しゅっちょうひをさくげんしました。
出張費を削減しました。
Đã cắt giảm chi phí công tác.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしゅっちょうひ
Chi phí công tác
しゅっちょうひのじょうげんがきまっています。
出張費の上限が決まっています。
Chi phí công tác có mức trần.
しゅっちょうひをさくげんしました。
出張費を削減しました。
Đã cắt giảm chi phí công tác.