Từ vựng
Đời sốngDanh từ日当
にっとう
Phụ cấp công tác theo ngày
Ví dụ
しゅっちょうのにっとうはさんぜんえんです。
出張の日当は三千円です。
Phụ cấp công tác 3.000 yên/ngày.
にっとうはきゅうよといっしょにしはらわれます。
日当は給与と一緒に支払われます。
Phụ cấp ngày trả cùng lương.
Từ vựng
Đời sốngDanh từにっとう
Phụ cấp công tác theo ngày
しゅっちょうのにっとうはさんぜんえんです。
出張の日当は三千円です。
Phụ cấp công tác 3.000 yên/ngày.
にっとうはきゅうよといっしょにしはらわれます。
日当は給与と一緒に支払われます。
Phụ cấp ngày trả cùng lương.