Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

残業

ざんぎょう

Làm thêm giờ

Ví dụ

  • きょうはざんぎょうしないでかえります。

    今日は残業しないで帰ります。

    Hôm nay tôi về không làm thêm.

  • ざんぎょうじかんがつきにじゅうじかんをこえました。

    残業時間が月二十時間を超えました。

    Giờ làm thêm vượt 20 tiếng/tháng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng