Từ vựng
Đời sốngDanh từ賞与
しょうよ
Tiền thưởng
Ví dụ
しょうよはねんにかいしきゅうされます。
賞与は年二回支給されます。
Thưởng được trả hai lần một năm.
ことしのしょうよはぎょうせきによります。
今年の賞与は業績によります。
Thưởng năm nay tùy kết quả kinh doanh.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしょうよ
Tiền thưởng
しょうよはねんにかいしきゅうされます。
賞与は年二回支給されます。
Thưởng được trả hai lần một năm.
ことしのしょうよはぎょうせきによります。
今年の賞与は業績によります。
Thưởng năm nay tùy kết quả kinh doanh.