Từ vựng
Đời sốngDanh từ昇給
しょうきゅう
Tăng lương
Ví dụ
しがつにしょうきゅうがあります。
四月に昇給があります。
Tháng 4 có tăng lương.
ひょうかがよくてしょうきゅうしました。
評価が良くて昇給しました。
Đánh giá tốt nên được tăng lương.
Từ vựng
Đời sốngDanh từしょうきゅう
Tăng lương
しがつにしょうきゅうがあります。
四月に昇給があります。
Tháng 4 có tăng lương.
ひょうかがよくてしょうきゅうしました。
評価が良くて昇給しました。
Đánh giá tốt nên được tăng lương.