Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

中途採用

ちゅうとさいよう

Tuyển người có kinh nghiệm (giữa chừng)

Ví dụ

  • ちゅうとさいようでにゅうしゃしました。

    中途採用で入社しました。

    Tôi vào công ty theo diện tuyển giữa chừng.

  • ちゅうとさいようのぼしゅうをしています。

    中途採用の募集をしています。

    Đang tuyển người có kinh nghiệm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng