Từ vựng
Đời sốngDanh từ中途採用
ちゅうとさいよう
Tuyển người có kinh nghiệm (giữa chừng)
Ví dụ
ちゅうとさいようでにゅうしゃしました。
中途採用で入社しました。
Tôi vào công ty theo diện tuyển giữa chừng.
ちゅうとさいようのぼしゅうをしています。
中途採用の募集をしています。
Đang tuyển người có kinh nghiệm.
Từ vựng
Đời sốngDanh từちゅうとさいよう
Tuyển người có kinh nghiệm (giữa chừng)
ちゅうとさいようでにゅうしゃしました。
中途採用で入社しました。
Tôi vào công ty theo diện tuyển giữa chừng.
ちゅうとさいようのぼしゅうをしています。
中途採用の募集をしています。
Đang tuyển người có kinh nghiệm.