Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

年功序列

ねんこうじょれつ

Thâm niên (thăng tiến theo tuổi nghề)

Ví dụ

  • ねんこうじょれつのかいしゃがへっています。

    年功序列の会社が減っています。

    Công ty theo thâm niên đang giảm.

  • ねんこうじょれつからせいかしゅぎにかわりました。

    年功序列から成果主義に変わりました。

    Chuyển từ thâm niên sang trọng kết quả.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng