Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

遅延

ちえん

Chậm trễ

Ví dụ

  • でんしゃのちえんでかいぎにおくれました。

    電車の遅延で会議に遅れました。

    Tàu trễ nên tôi muộn họp.

  • のうひんのちえんをおわびします。

    納品の遅延をおわびします。

    Xin lỗi vì giao hàng chậm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng