Từ vựng
N5Danh từ店
みせ
Cửa hàng; quán
Ví dụ
このみせのこーひーはおいしいです。
この店のコーヒーは美味しいです。
Cà phê ở cửa hàng này ngon.
えきのちかくにあたらしいみせがあります。
駅の近くに新しい店があります。
Có một cửa hàng mới gần nhà ga.
Từ vựng
N5Danh từみせ
Cửa hàng; quán
このみせのこーひーはおいしいです。
この店のコーヒーは美味しいです。
Cà phê ở cửa hàng này ngon.
えきのちかくにあたらしいみせがあります。
駅の近くに新しい店があります。
Có một cửa hàng mới gần nhà ga.