Từ vựng
N5Động từ nhóm 1切る
きる
cắt
Ví dụ
ぱんをないふできってください。
パンをナイフで切ってください。
Vui lòng cắt bánh mì bằng dao.
でんわをきると、なにもきこえません。
電話を切ると、何も聞こえません。
Khi tôi cắt điện thoại, tôi không nghe thấy gì cả.
Từ vựng
N5Động từ nhóm 1きる
cắt
ぱんをないふできってください。
パンをナイフで切ってください。
Vui lòng cắt bánh mì bằng dao.
でんわをきると、なにもきこえません。
電話を切ると、何も聞こえません。
Khi tôi cắt điện thoại, tôi không nghe thấy gì cả.