Từ vựng
N4Tính từ -na親切
しんせつ
tử tế, thân thiện
Ví dụ
せんせいはいつもしんせつにおしえてくれます。
先生はいつも親切に教えてくれます。
Thầy cô luôn dạy chúng tôi một cách tốt bụng.
となりのひとはしんせつなひとです。
隣の人は親切な人です。
Hàng xóm của tôi là một người tốt bụng.
Từ vựng
N4Tính từ -naしんせつ
tử tế, thân thiện
せんせいはいつもしんせつにおしえてくれます。
先生はいつも親切に教えてくれます。
Thầy cô luôn dạy chúng tôi một cách tốt bụng.
となりのひとはしんせつなひとです。
隣の人は親切な人です。
Hàng xóm của tôi là một người tốt bụng.