Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Tính từ -na

親切

しんせつ

tử tế, thân thiện

Ví dụ

  • せんせいはいつもしんせつにおしえてくれます。

    先生はいつも親切に教えてくれます。

    Thầy cô luôn dạy chúng tôi một cách tốt bụng.

  • となりのひとはしんせつなひとです。

    隣の人は親切な人です。

    Hàng xóm của tôi là một người tốt bụng.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng