Từ vựng
N4Tính từ -i明るい
あかるい
sáng; vui vẻ
Ví dụ
あかるいへやでしごとをしています。
明るい部屋で仕事をしています。
Tôi làm việc trong một phòng sáng.
かのじょはあかるいせいかくです。
彼女は明るい性格です。
Cô ấy có tính cách vui vẻ.
Từ vựng
N4Tính từ -iあかるい
sáng; vui vẻ
あかるいへやでしごとをしています。
明るい部屋で仕事をしています。
Tôi làm việc trong một phòng sáng.
かのじょはあかるいせいかくです。
彼女は明るい性格です。
Cô ấy có tính cách vui vẻ.