Từ vựng
N4Danh từ昼休み
ひるやすみ
giờ nghỉ trưa
Ví dụ
ひるやすみはなにをしますか。
昼休みは何をしますか。
Bạn làm gì trong thời gian nghỉ trưa?
ひるやすみにさんぽしました。
昼休みに散歩しました。
Tôi đã đi dạo trong thời gian nghỉ trưa.
Từ vựng
N4Danh từひるやすみ
giờ nghỉ trưa
ひるやすみはなにをしますか。
昼休みは何をしますか。
Bạn làm gì trong thời gian nghỉ trưa?
ひるやすみにさんぽしました。
昼休みに散歩しました。
Tôi đã đi dạo trong thời gian nghỉ trưa.