Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Động từ nhóm 1

転ぶ

ころぶ

ngã, vấp ngã

Ví dụ

  • かいだんからころんでしまいました。

    階段から転んでしまいました。

    Tôi ngã từ trên cầu thang.

  • こどもがころばないようにきをつけてください。

    子どもが転ばないように気をつけてください。

    Hãy chú ý để đứa trẻ không ngã.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng