Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N3Danh từ

駅員

えきいん

nhân viên nhà ga

Ví dụ

  • えきいんにじかんをききました。

    駅員に時間を聞きました。

    Tôi đã hỏi nhân viên ga về giờ giác.

  • えきいんはいつもていねいです。

    駅員はいつも丁寧です。

    Nhân viên ga luôn lịch sự.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng