Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngTính từ -i

エモい

えもい

Đầy cảm xúc, bồi hồi (lóng)

Ví dụ

  • このしゃしん、えもいね。

    この写真、エモいね。

    Bức ảnh này thấy bồi hồi ghê.

  • そのうたはえもいですね。

    その歌はエモいですね。

    Bài hát đó thực sự cảm động.

  • むかしのしゃしんはえもい。

    昔の写真はエモい。

    Những bức ảnh cũ gợi lên xúc cảm.

Ghi chú từ cộng đồng