Từ vựng
Đời sốngTính từ -iエモい
えもい
Đầy cảm xúc, bồi hồi (lóng)
Ví dụ
このしゃしん、えもいね。
この写真、エモいね。
Bức ảnh này thấy bồi hồi ghê.
そのうたはえもいですね。
その歌はエモいですね。
Bài hát đó thực sự cảm động.
むかしのしゃしんはえもい。
昔の写真はエモい。
Những bức ảnh cũ gợi lên xúc cảm.
Từ vựng
Đời sốngTính từ -iえもい
Đầy cảm xúc, bồi hồi (lóng)
このしゃしん、えもいね。
この写真、エモいね。
Bức ảnh này thấy bồi hồi ghê.
そのうたはえもいですね。
その歌はエモいですね。
Bài hát đó thực sự cảm động.
むかしのしゃしんはえもい。
昔の写真はエモい。
Những bức ảnh cũ gợi lên xúc cảm.