Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

通る

とおる

đi qua; thông qua

Ví dụ

  • まいにちこのみちをとおってがっこうへいきます。

    毎日この道を通って学校へ行きます。

    Tôi đi đến trường qua con đường này mỗi ngày.

  • でんしゃがとんねるをとおります。

    電車がトンネルを通ります。

    Tàu điện chạy qua đường hầm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng

    通る — đi qua; thông qua · Kimuchi Nihongo