Từ vựng
N4Động từ nhóm 1通る
とおる
đi qua; thông qua
Ví dụ
まいにちこのみちをとおってがっこうへいきます。
毎日この道を通って学校へ行きます。
Tôi đi đến trường qua con đường này mỗi ngày.
でんしゃがとんねるをとおります。
電車がトンネルを通ります。
Tàu điện chạy qua đường hầm.
Từ vựng
N4Động từ nhóm 1とおる
đi qua; thông qua
まいにちこのみちをとおってがっこうへいきます。
毎日この道を通って学校へ行きます。
Tôi đi đến trường qua con đường này mỗi ngày.
でんしゃがとんねるをとおります。
電車がトンネルを通ります。
Tàu điện chạy qua đường hầm.