Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N4Động từ nhóm 1

通う

かよう

đi lại thường xuyên; đi học/làm

Ví dụ

  • むすめはまいにちしょうがっこうにかよっています。

    娘は毎日小学校に通っています。

    Con gái tôi đi học tiểu học mỗi ngày.

  • かれはじむにしゅう3かいかよっています。

    彼はジムに週3回通っています。

    Anh ấy đi đến phòng tập 3 lần một tuần.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng