Kimuchi Nihongo

Từ vựng

Đời sốngDanh từ

推し

おし

Người/nhân vật mình yêu thích nhất (idol, diễn viên...)

Ví dụ

  • わたしのおしはあのアイドルです。

    私の推しはあのアイドルです。

    Idol mà tôi mê nhất là người kia.

  • あなたのおしはだれですか。

    あなたの推しは誰ですか?

    Người yêu thích của bạn là ai?

  • わたしのおしはこのきゃらです。

    私の推しはこのキャラです。

    Nhân vật yêu thích của tôi là cái này.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng