Từ vựng
Đời sốngDanh từ推し
おし
Người/nhân vật mình yêu thích nhất (idol, diễn viên...)
Ví dụ
わたしのおしはあのアイドルです。
私の推しはあのアイドルです。
Idol mà tôi mê nhất là người kia.
あなたのおしはだれですか。
あなたの推しは誰ですか?
Người yêu thích của bạn là ai?
わたしのおしはこのきゃらです。
私の推しはこのキャラです。
Nhân vật yêu thích của tôi là cái này.