Từ vựng
N5Tính từ -i悪い
わるい
xấu; tệ
Ví dụ
てんきがわるいので、そとへでません。
天気が悪いので、外へ出ません。
Thời tiết xấu nên tôi sẽ không ra ngoài.
これはわるいかんがえです。
これは悪い考えです。
Đây là một ý tưởng tồi.
Từ vựng
N5Tính từ -iわるい
xấu; tệ
てんきがわるいので、そとへでません。
天気が悪いので、外へ出ません。
Thời tiết xấu nên tôi sẽ không ra ngoài.
これはわるいかんがえです。
これは悪い考えです。
Đây là một ý tưởng tồi.