Kimuchi Nihongo

Từ vựng

N2Danh từ

支払い

しはらい

sự thanh toán

Ví dụ

  • つぎのしはらいはいつですか。

    次の支払いはいつですか。

    Khoản thanh toán tiếp theo sẽ vào lúc nào?

  • おしはらいはげつまつじめよくげつまつばらいです。

    お支払いは月末締め翌月末払いです。

    Chốt cuối tháng, thanh toán cuối tháng sau.

  • げんきんでのしはらいをおねがいします。

    現金での支払いをおねがいします。

    Vui lòng để tôi thanh toán bằng tiền mặt.

  • しはらいがおくれています。

    支払いが遅れています。

    Thanh toán đang bị chậm.

Kanji trong từ này

Luyện viết

Ghi chú từ cộng đồng