Từ vựng
N2Danh từ支払い
しはらい
sự thanh toán
Ví dụ
つぎのしはらいはいつですか。
次の支払いはいつですか。
Khoản thanh toán tiếp theo sẽ vào lúc nào?
おしはらいはげつまつじめよくげつまつばらいです。
お支払いは月末締め翌月末払いです。
Chốt cuối tháng, thanh toán cuối tháng sau.
げんきんでのしはらいをおねがいします。
現金での支払いをおねがいします。
Vui lòng để tôi thanh toán bằng tiền mặt.
しはらいがおくれています。
支払いが遅れています。
Thanh toán đang bị chậm.