Từ vựng
N3Động từ nhóm 1向かう
むかう
hướng tới; đi về phía
Ví dụ
えきにむかいました
駅に向かいました。
Tôi đi hướng đến nhà ga.
しごとにむかっています
仕事に向かっています。
Tôi đang đi đến công việc.
Từ vựng
N3Động từ nhóm 1むかう
hướng tới; đi về phía
えきにむかいました
駅に向かいました。
Tôi đi hướng đến nhà ga.
しごとにむかっています
仕事に向かっています。
Tôi đang đi đến công việc.