Kimuchi Nihongo
N2

〜をきっかけに/〜を契機に

nhân dịp, lấy ... làm cơ hội/bước ngoặt

Cấu trúc

Nをきっかけに(して)/を契機に(して)、V-た形のをきっかけに

Cách dùng

Diễn tả một sự việc trở thành nguyên nhân, cái cớ dẫn tới một thay đổi lâu dài: thói quen mới, quan hệ mới, bước ngoặt cuộc đời. Kết quả thường là điều không định trước mà nảy sinh từ sự việc đó; sự việc có thể tốt hoặc xấu. 〜を契機に trang trọng, thiên văn viết (báo chí, luận văn); 〜をきっかけに tự nhiên trong hội thoại.

Ví dụ

  • りゅうがくをきっかけに、にほんのぶんかにきょうみをもつようになった。

    留学をきっかけに、日本の文化に興味を持つようになった。

    Nhân chuyến du học, tôi bắt đầu quan tâm đến văn hóa Nhật Bản.

  • びょうきをしたのをきっかけに、たばこをやめました。

    病気をしたのをきっかけに、たばこをやめました。

    Nhân lần bị bệnh đó, tôi đã bỏ thuốc lá.

  • このじこをけいきに、あんぜんたいさくがみなおされた。

    この事故を契機に、安全対策が見直された。

    Vụ tai nạn này đã trở thành bước ngoặt để xem xét lại các biện pháp an toàn.

Ghi chú từ cộng đồng