Ngữ pháp
Ngữ pháp N2102 mẫu
- 01〜にあたって/〜に際してnhân dịp; vào lúc (bắt đầu) làm gì
- 02〜をきっかけに/〜を契機にnhân dịp, lấy ... làm cơ hội/bước ngoặt
- 03〜をめぐってxoay quanh, liên quan đến (vấn đề tranh cãi)
- 04〜にわたってsuốt, trải dài trong (khoảng thời gian/phạm vi)
- 05〜を通じて/〜を通してthông qua; trong suốt
- 06〜にかけてはvề khoản, nói đến (khả năng) thì
- 07〜にもかかわらずmặc dù, bất chấp
- 08〜にしたがってcàng... thì càng; theo, tuân theo
- 09〜につれてcàng... thì càng..., theo đà...
- 10〜にともなってđi kèm với, cùng với
- 11〜とともにcùng với; đồng thời; theo đà
- 12〜に反してtrái với, ngược với
- 13〜一方(で)một mặt thì..., mặt khác...
- 14〜反面mặt khác, ngược lại
- 15〜どころかnói gì đến..., đừng nói là..., trái lại còn
- 16〜どころではないkhông phải lúc để..., đâu còn tâm trí nào mà...
- 17〜ばかりか/〜ばかりでなくkhông chỉ ... mà còn
- 18〜のみならずkhông những ... mà còn
- 19〜に限らずkhông chỉ riêng ...
- 20〜はもとよりđương nhiên là ..., mà cả ...
- 21〜からには/〜以上はđã ... thì
- 22〜上はmột khi đã ... thì
- 23〜ない限りchừng nào chưa/không ... thì
- 24〜次第ngay sau khi ...
- 25〜に応じてtùy theo, tương ứng với
- 26〜に基づいて/〜をもとにdựa trên, căn cứ vào
- 27〜に沿ってdọc theo; theo đúng
- 28〜をはじめtrước hết là..., và cả...
- 29〜からしてchỉ nhìn/xét từ... (cũng đã)
- 30〜から見ると/〜からするとxét từ góc độ..., từ ... mà suy ra