N2
〜をめぐって
xoay quanh, liên quan đến (vấn đề tranh cãi)
Cấu trúc
Nをめぐって/をめぐり、NをめぐるN
Cách dùng
Dùng để nêu chủ đề mà nhiều bên tranh luận, tranh giành hay đối lập nhau. Hầu như luôn đi với các động từ mang tính tranh chấp, bàn cãi (争う, 対立する, 議論する...), thường gặp trong bản tin và văn viết. Khác với 〜について (chỉ đơn thuần là 'về'), 〜をめぐって hàm ý có nhiều bên với ý kiến khác nhau.
Ví dụ
あたらしいきそくをめぐって、がくせいたちがぎろんしている。
新しい規則をめぐって、学生たちが議論している。
Các sinh viên đang tranh luận xoay quanh quy định mới.
とちのけんりをめぐって、ふたつのむらがあらそっている。
土地の権利をめぐって、二つの村が争っている。
Hai ngôi làng đang tranh chấp quanh quyền sở hữu đất.
だいじんのはつげんをめぐるもんだいがおおきくほうどうされた。
大臣の発言をめぐる問題が大きく報道された。
Vấn đề xoay quanh phát ngôn của bộ trưởng được đưa tin rầm rộ.