N2
〜にわたって
suốt, trải dài trong (khoảng thời gian/phạm vi)
Cấu trúc
N(期間・範囲・回数)にわたって/にわたり、NにわたるN
Cách dùng
Diễn tả hành động hay trạng thái kéo dài, trải rộng suốt một khoảng thời gian, phạm vi hoặc số lần nào đó (ba năm, toàn quốc, mười lần...). Nhấn mạnh quy mô, độ rộng của phạm vi; thường dùng trong văn viết, báo cáo, bản tin. Khác 〜を通じて (nhấn mạnh tính liên tục xuyên suốt), và không dùng với một thời điểm đơn lẻ.
Ví dụ
かいぎはさんじかんにわたってつづいた。
会議は三時間にわたって続いた。
Cuộc họp kéo dài suốt ba tiếng đồng hồ.
たいふうのえいきょうはひろいはんいにわたっている。
台風の影響は広い範囲にわたっている。
Ảnh hưởng của cơn bão trải rộng trên một khu vực lớn.
じゅうねんにわたるけんきゅうがついにみをむすんだ。
十年にわたる研究がついに実を結んだ。
Công trình nghiên cứu kéo dài mười năm cuối cùng đã đơm hoa kết trái.