Kimuchi Nihongo
N2

〜を通じて/〜を通して

thông qua; trong suốt

Cấu trúc

Nを通じて/を通して

Cách dùng

Có hai cách dùng: (1) 'thông qua' một người, phương tiện hay trải nghiệm nào đó; (2) 'suốt' một khoảng thời gian hoặc phạm vi, trạng thái duy trì liên tục (như 一年を通じて). Hai biến thể gần như thay thế được cho nhau; 〜を通して nhấn mạnh việc chủ động dùng phương tiện, 〜を通じて trang trọng hơn và hay dùng ở nghĩa 'suốt'. Với thời gian, dùng khi muốn nói sự liên tục; còn 〜にわたって nhấn mạnh độ dài, quy mô.

Ví dụ

  • ゆうじんをつうじてかのじょとしりあいました。

    友人を通じて彼女と知り合いました。

    Tôi quen cô ấy thông qua một người bạn.

  • このちほうはいちねんをとおしてあめがおおい。

    この地方は一年を通して雨が多い。

    Vùng này mưa nhiều suốt cả năm.

  • ボランティアかつどうをとおして、おおくのことをまなびました。

    ボランティア活動を通して、多くのことを学びました。

    Qua hoạt động tình nguyện, tôi đã học được rất nhiều điều.

Ghi chú từ cộng đồng