Kimuchi Nihongo
N2

〜にしたがって

càng... thì càng; theo, tuân theo

Cấu trúc

V-辞書形にしたがって、N(変化を表す)にしたがって/にしたがい

Cách dùng

Cách dùng chính: hai sự việc biến đổi song song — A tiến triển thì B cũng thay đổi theo (時間がたつにしたがって). Cả hai vế đều phải diễn tả sự thay đổi dần dần, không dùng cho sự việc xảy ra một lần. Ngoài ra, với danh từ còn nghĩa 'theo, tuân theo' quy định, chỉ thị (指示にしたがって). 〜にしたがい là dạng văn viết; 〜につれて gần nghĩa nhưng chỉ có cách dùng thứ nhất.

Ví dụ

  • やまをのぼるにしたがって、きおんがさがってきた。

    山を登るにしたがって、気温が下がってきた。

    Càng leo lên núi, nhiệt độ càng giảm.

  • としをとるにしたがって、じかんがたつのがはやくかんじられる。

    年をとるにしたがって、時間がたつのが速く感じられる。

    Càng lớn tuổi, ta càng thấy thời gian trôi nhanh.

  • かかりいんのしじにしたがって、ひなんしてください。

    係員の指示にしたがって、避難してください。

    Xin hãy sơ tán theo chỉ dẫn của nhân viên.

Ghi chú từ cộng đồng