Kimuchi Nihongo
N2

〜に反して

trái với, ngược với

Cấu trúc

Nに反して(に反し・に反するN・に反したN)

Cách dùng

Diễn tả kết quả đi ngược lại với dự đoán, kỳ vọng, quy định hay nguyện vọng. Danh từ đứng trước thường là từ trừu tượng: 予想, 期待, 予測, 命令, 規則, 意思. Mẫu này mang sắc thái trang trọng, văn viết; trong hội thoại thường nói 〜と違って hoặc 〜のに. Dạng bổ nghĩa danh từ là 〜に反する/〜に反した.

Ví dụ

  • よそうにはんして、しけんはかんたんだった。

    予想に反して、試験は簡単だった。

    Trái với dự đoán, bài thi lại dễ.

  • しゅういのきたいにはんし、かれはチームをさった。

    周囲の期待に反し、彼はチームを去った。

    Trái với kỳ vọng của mọi người xung quanh, anh ấy đã rời đội.

  • じじつにはんするほうどうはゆるされない。

    事実に反する報道は許されない。

    Không thể chấp nhận việc đưa tin sai sự thật.

Ghi chú từ cộng đồng