Kimuchi Nihongo
N2

〜からには/〜以上は

đã ... thì

Cấu trúc

V/い形容詞 普通形からには/以上(は);な形容詞である・Nであるからには/以上(は)

Cách dùng

Đưa ra một sự thật làm tiền đề rồi rút ra kết luận mạnh mẽ của người nói: quyết tâm (〜つもりだ、〜たい), bổn phận (〜なければならない), khuyên nhủ (〜べきだ) hay phán đoán. Vế sau không thể là câu kể sự việc đã xảy ra một cách khách quan. 以上は nghiêng về lý lẽ, trang trọng hơn; からには mang sắc thái quyết tâm, cảm xúc hơn 〜から thông thường.

Ví dụ

  • やくそくしたからには、かならずまもります。

    約束したからには、必ず守ります。

    Đã hứa thì tôi nhất định sẽ giữ lời.

  • しあいにでるいじょうは、ゆうしょうをめざしたい。

    試合に出る以上は、優勝を目指したい。

    Đã tham gia giải đấu thì tôi muốn nhắm tới chức vô địch.

  • ひきうけたからには、さいごまでせきにんをもってやるべきだ。

    引き受けたからには、最後まで責任を持ってやるべきだ。

    Đã nhận việc thì phải có trách nhiệm làm đến cùng.

Ghi chú từ cộng đồng